Nghĩa chính
- Bình định, dẹp loạnđộng từngoại động từ (transitive)To bring peace to (a place or situation), by ending (or suppressing) war, fighting, violence, anger or agitation.
- Xoa dịu, làm nguôiđộng từngoại động từ (transitive)To appease (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pacify sbxoa dịu ai, làm ai bình tĩnh
- pacify sthlàm yên ổn cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipacifier
- từ tiếng Latinhpāx“peace”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pacifyVí dụ
- .Mệnh lệnh của họ là bình định tỉnh này bằng cách tiêu diệt các lực lượng kháng chiến.
- Erskine's , , .Cuối cùng Watt quyết định rằng việc kiểm tra phòng của Erskine là điều cần thiết nếu muốn tâm trí mình được xoa dịu về vấn đề này.
- .Anh ấy thấy việc chỉ xoa dịu cô ấy dễ dàng hơn là thành thật với cô ấy.