Dịch

pacify

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bình định, dẹp loạnđộng từngoại động từ (transitive)To bring peace to (a place or situation), by ending (or suppressing) war, fighting, violence, anger or agitation.
  2. Xoa dịu, làm nguôiđộng từngoại động từ (transitive)To appease (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pacifyNguyên thể (infinitive)
  2. pacifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pacifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pacifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pacify sbxoa dịu ai, làm ai bình tĩnh
  • pacify sthlàm yên ổn cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipacifier
  2. từ tiếng Latinhpāx“peace”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Mệnh lệnh của họ là bình định tỉnh này bằng cách tiêu diệt các lực lượng kháng chiến.
  • Erskine's , , .Cuối cùng Watt quyết định rằng việc kiểm tra phòng của Erskine là điều cần thiết nếu muốn tâm trí mình được xoa dịu về vấn đề này.
  • .Anh ấy thấy việc chỉ xoa dịu cô ấy dễ dàng hơn là thành thật với cô ấy.

AI