Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trấn áp, dập tắt, khuất phụcđộng từngoại động từ (transitive)To subdue, put down, or silence (someone or something); to force (someone) to submit.
- Dập tắt, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To suppress, to put an end to (something); to extinguish.
- Chếtđộng từTo die.
- Sự trấn ápdanh từA subduing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quell sth/sbdập tắt cái gì, trấn áp ai
- quell sthnén, chế ngự cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quell a riot | Dẹp tan bạo loạn | |
| quell a rebellion | Dẹp tan cuộc nổi loạn | |
| quell an outbreak | Dập tắt một đợt bùng phát | |
| quelle surprisecụm từ | cụm từ | Thật là bất ngờ |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Giết
- ngoại động từ (transitive)Giết, tiêu diệtTo kill.
Ví dụ
- , , .Quốc gia tuân theo lời kêu gọi, tập hợp xung quanh quốc vương và cho phép ông trấn áp thiểu số bất mãn.
- dập tắt sự hỗn loạn trong tâm hồn
- , .Tuy nhiên, anh ta run rẩy và lo sợ, như thể sắp chết.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc quellNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquellen
- từ tiếng Anh cổcwellan“to kill”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwalljan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*quelle
- từ tiếng Anh cổcwylla
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwalljā“spring, well”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha