Dịch

quell

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/kwɛl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trấn áp, dập tắt, khuất phụcđộng từngoại động từ (transitive)To subdue, put down, or silence (someone or something); to force (someone) to submit.
  2. Dập tắt, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To suppress, to put an end to (something); to extinguish.
  3. Chếtđộng từTo die.
  4. Sự trấn ápdanh từA subduing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quellNguyên thể (infinitive)
  2. quellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quell sth/sbdập tắt cái gì, trấn áp ai
  • quell sthnén, chế ngự cái gì

Cụm từ (phrase)

quell a riotDẹp tan bạo loạn
quell a rebellionDẹp tan cuộc nổi loạn
quell an outbreakDập tắt một đợt bùng phát
quelle surprisecụm từThật là bất ngờ

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Giết
  1. ngoại động từ (transitive)Giết, tiêu diệtTo kill.

Ví dụ

  • , , .Quốc gia tuân theo lời kêu gọi, tập hợp xung quanh quốc vương và cho phép ông trấn áp thiểu số bất mãn.
  • dập tắt sự hỗn loạn trong tâm hồn
  • , .Tuy nhiên, anh ta run rẩy và lo sợ, như thể sắp chết.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquellen
  2. từ tiếng Anh cổcwellan“to kill”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwalljan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*quelle
  2. từ tiếng Anh cổcwylla
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwalljā“spring, well”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI