Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quelle surprise
cụm từ
(phrase)
US
/ˌ
k
ɛ
l
s
ə
(ɹ)ˈ
p
ɹ
iː
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thật là bất ngờ
cụm từ
What a surprise.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
quelle surprise
“what a surprise”
Ví dụ
My
brother
made
the
same
mistake
I
did
,
but
he
didn't
get
punished
:
quelle
surprise
.
AI
1
Thật là bất ngờ
1
Thật là bất ngờ
1
Thật là bất ngờ