Dịch

placate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xoa dịuđộng từngoại động từ (transitive)To calm; to bring peace to; to influence someone who was furious to the point that they become content or at least no longer irate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. placateNguyên thể (infinitive)
  2. placatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. placatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. placatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • placate sbxoa dịu ai

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bình thản
  1. Placid, peaceful.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhplācātus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*plāk-“smooth, flat”

Ví dụ

  • , , .Ánh sáng le lói trên tờ giấy xoa dịu cơn giận nghề nghiệp của anh, và anh viết rất nhanh, nét chữ ký cuối cùng làm cuộn tờ giấy thành một vết rách hình tam giác.
  • ?Khi nào bạn cảm thấy bình thản và thanh thản hơn?
  • .Bạn cần xoa dịu Tom.

AI