Dịch

propitiate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hòa giải, xoa dịu hoặc làm hòa với ai đó, đặc biệt là một vị thần hoặc linh hồnđộng từngoại động từ (transitive)To conciliate, appease, or make peace with someone, particularly a god or spirit.
  2. Làm cho thuận lợi hoặc thuận lợiđộng từngoại động từ (transitive)To make propitious or favourable.
  3. Cầu xinđộng từnội động từ (intransitive)To make propitiation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propitiateNguyên thể (infinitive)
  2. propitiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. propitiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. propitiatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpropitiāt-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • làm cho người tức giận nguôi đi
  • làm lành với người bị xúc phạm
  • , .

AI