Dịch

conciliate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tạo sự bình tĩnh và hài lòng, hoặc lấy lại thiện chí của; xoa dịu; cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To make calm and content, or regain the goodwill of; to placate; to propitiate.
  2. Hòa giải trong một cuộc tranh chấpđộng từnội động từ (intransitive)To mediate in a dispute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conciliateNguyên thể (infinitive)
  2. conciliatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conciliatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conciliatingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Có được
  1. ngoại động từ (transitive)Có được, để mua đượcTo acquire, to procure.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhconciliātus

Ví dụ

  • điều hoà những lý thuyết trái ngược nhau
  • , , , ; , , […].

AI