conciliate
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tạo sự bình tĩnh và hài lòng, hoặc lấy lại thiện chí của; xoa dịu; cầu xinđộng từngoại động từ (transitive)To make calm and content, or regain the goodwill of; to placate; to propitiate.
- Hòa giải trong một cuộc tranh chấpđộng từnội động từ (intransitive)To mediate in a dispute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conciliateNguyên thể (infinitive)
- conciliatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- conciliatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conciliatingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Có được
- ngoại động từ (transitive)Có được, để mua đượcTo acquire, to procure.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconciliātus
Họ từ (word family)
cùng gốc conciliateVí dụ
- điều hoà những lý thuyết trái ngược nhau
- , , , ; , , […].