halcón
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/alˈkon/nguồn
Nghĩa chính
- Chim ưngdanh từfalcon (diurnal bird of prey in Falconidae and especially in Falco)
- Kẻ canh chừng, lính điểmdanh từspotter employed by drug dealers to keep watch on the street
- Diều hâu, phái cứng rắndanh từhawk, hardliner (firm, uncompromising advocate of aggressive political positions)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halcónDạng gốc (base form)
- halconesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| halcón peregrino | Chim ưng peregrine | |
| halcón sacre | Người pha rượu | |
| halcón aleto | Chim ưng aplomado | |
| halcón fajado | Chim ưng aplomado | |
| halcón plomizo | Chim ưng aplomado | |
| halcón aplomado | Chim ưng aplomado | |
| halcón gerifalte | Gyrfalcon, Falco mộc mạc | |
| halcón perdiguero | Chim ưng aplomado |
Họ từ (word family)
cùng gốc halcónNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các chim ưng không thể nhìn trong bóng tối
- .Chim ưng có thị lực hoàn hảo
- .Chim ưng đã bắt được một con chuột