Dịch

halcón

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/alˈkon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chim ưngdanh từfalcon (diurnal bird of prey in Falconidae and especially in Falco)
  2. Kẻ canh chừng, lính điểmdanh từspotter employed by drug dealers to keep watch on the street
  3. Diều hâu, phái cứng rắndanh từhawk, hardliner (firm, uncompromising advocate of aggressive political positions)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. halcónDạng gốc (base form)
  2. halconesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

halcón peregrinoChim ưng peregrine
halcón sacreNgười pha rượu
halcón aletoChim ưng aplomado
halcón fajadoChim ưng aplomado
halcón plomizoChim ưng aplomado
halcón aplomadoChim ưng aplomado
halcón gerifalteGyrfalcon, Falco mộc mạc
halcón perdigueroChim ưng aplomado

Họ từ (word family)

cùng gốc halcón

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các chim ưng không thể nhìn trong bóng tối
  • .Chim ưng có thị lực hoàn hảo
  • .Chim ưng đã bắt được một con chuột

AI