Dịch

falcon

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chim ưng; chim cắtdanh từAny bird of the genus Falco, all of which are birds of prey.
  2. Chim ưng cáidanh từA female such bird, a male being a tiercel.
  3. Pháo nhẹdanh từA light cannon used from the 15th to the 17th century.
  4. Săn bằng chim ưngđộng từTo hunt with a falcon or falcons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. falconNguyên thể (infinitive)
  2. falconsSố nhiều (plural)
  3. falconedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. falconingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

falcon-eyedtính từSở hữu tầm nhìn đặc biệt tốt
blue falcondanh từĐồng chí được cho là có hành động gây tổn hại cho bạn bè của mình, thường xuyên nhưng không phải lúc nào cũng vì lợi ích của chính mình
Falcon tubedanh từỐng ly tâm hình nón (thường là 15 ml hoặc 50 ml) có nắp vặn
brown falcondanh từCắt nâu
stone falcondanh từLoài diều hâu thuộc loài Accipiter nisus (chim sẻ Á-Âu), chúng xây tổ giữa những tảng đá
forest falcondanh từCác loài chim ưng Tân Thế giới nhỏ thuộc chi Micrastur
prairie falcondanh từLoài chim ưng Falco mexicanus, thường sống ở miền tây khô cằn Bắc Mỹ
laughing falcondanh từLoài diều hâu Nam Mỹ (Herpetotheres cachinnans), được gọi như vậy vì nốt nhạc của nó, giống như một tiếng cười chói tai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chim cắt
  1. Any bird of prey of the subfamilies Falconinae and Herpetotherinae.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifaucoun
  2. từ tiếng Pháp cổfalcun
  3. từ tiếng Latinh muộnfalcō“falcon”

Ví dụ

  • ; .Anh ấy cưỡi ngựa kiểu ngồi dạng chân khi đi săn bằng chim hâu; còn cô ấy săn bằng chim ưng trong tư thế ngồi nghiêng quý phái.
  • .Chim ưng có đôi mắt sắc bén.
  • .Chim ưng có đôi mắt sắc.

AI