Dịch

gyrfalcon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Falco mộc mạc, một loài chim săn mồi lớn sinh sản ở bờ biển Bắc Cực và các đảo của Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Ádanh từFalco rusticolus, a large bird of prey that breeds on Arctic coasts and islands of North America, Europe and Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gyrfalconDạng gốc (base form)
  2. gyrfalconsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loài chim ưng lớn
  1. Các loài chim ưng lớn, đặc biệt là được sử dụng để bay vào diệcAny large falcon, especially as used to fly at herons.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổgerfaucon
  2. từ tiếng Thượng Đức cổgīr“vulture”

Ví dụ

  • [] Buljan donjon's , […] , sky-worshiping .

AI