Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Falco mộc mạc, một loài chim săn mồi lớn sinh sản ở bờ biển Bắc Cực và các đảo của Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Ádanh từFalco rusticolus, a large bird of prey that breeds on Arctic coasts and islands of North America, Europe and Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gyrfalconDạng gốc (base form)
- gyrfalconsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loài chim ưng lớn
- Các loài chim ưng lớn, đặc biệt là được sử dụng để bay vào diệcAny large falcon, especially as used to fly at herons.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgerfaucon
- từ tiếng Thượng Đức cổgīr“vulture”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] Buljan donjon's , […] , sky-worshiping .