Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
falconine
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, hoặc liên quan đến chim ưng hoặc diều hâu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, or relating to falcons or hawks.
2
Giống như con chim ưng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Resembling a falcon
Họ từ
(word family)
cùng gốc
falconine
falcon
Chim ưng; chim cắt
danh từ, động từ
falcon
er
Người huấn luyện chim săn
danh từ
falcon
ry
Nghề nuôi chim ưng, thuật nuôi chim ưng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
falcon
+
-ine
AI
1
Của
2
Giống như con chim ưng
1
Của
2
Giống như con chim ưng
1
Của
2
Giống như con chim ưng