Dịch

dovetail

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đuôi chim bồ câu (họ Columbiaidae); Ngoài ra, một cái gì đó có hình dạng đuôi chim bồ câudanh từThe tail of a dove (family Columbidae); also, something having the shape of a dove's tail.
  2. Trong khớp nối đuôi én đầy đủ: là loại khớp nối trong đó các bộ phận liền kề được gắn chặt bằng nhiều mộng cắt thành hình nêm giống như đuôi chim bồ câu, khớp với các mộng có hình dạng tương ứngdanh từđứng trước danh từ (attributive)In full dovetail joint: a type of joint where adjoining components are fastened by multiple tenons cut into wedge shapes resembling a dove's tail, which interlock with mortises having corresponding shapes.
  3. Cái mộng được cắt thành hình nêm giống như đuôi chim bồ câu sao cho nó khớp với một lỗ mộng có hình dạng tương ứng ở khớp đuôi éndanh từđứng trước danh từ (attributive)A tenon cut into a wedge shape resembling a dove's tail so that it interlocks with a mortise having a corresponding shape in a dovetail joint.
  4. Hợp nhất (các thành phần) bằng một khớp nối (danh từ nghĩa 2.1) hoặc khớp tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To unite (components) with a dovetail (noun sense 2.1) or similar joint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dovetailNguyên thể (infinitive)
  2. dovetailsSố nhiều (plural)
  3. dovetailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dovetailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dovetail (sth) (with/into sth)khớp (cái gì) (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

dovetail jointdanh từPhương pháp ghép các mảnh gỗ bằng cách sử dụng khớp nối

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Đường giống như khớp đuôi én (giác quan 2.1)
  1. A line resembling a dovetail joint (sense 2.1).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . 1.
  • , ; . , , &.
  • , .

AI