Dịch

innocently

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ngây thơ, vô tộitrạng từIn an innocent manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. innocentlyDạng gốc (base form)
  2. more innocentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most innocentlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

smile innocentlyMỉm cười ngây thơ
start innocentlyBắt đầu vô hại
pseudo-innocentlytrạng từMột cách giả tạo
innocently divorcedtính từLy hôn nhưng không phải bên có lỗi

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi mỉm cười với hiệu trưởng một cách vô tội.
  • .Mary chớp mắt ngây thơ.
  • .Mọi chuyện khởi đầu khá vô hại.

AI