Dịch

squalid

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bẩn thỉu, nhếch nhác, tồi tàntính từExtremely dirty and unpleasant.
  2. Đê tiện, nhơ bẩn, đồi bạitính từShowing or characterized by a contemptible lack of moral standards.
  3. Họ cá mập chódanh từAny member of the family Squalidae of dogfish sharks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squalidDạng gốc (base form)
  2. squalidsSố nhiều (plural)
  3. squaliderSo sánh hơn (comparative)
  4. squalidestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • một nỗ lực đê tiện nhằm mua phiếu bầu
  • […]Nhiều nghiên cứu về chế độ ăn của các loài cá mập chó đã cho thấy rằng các thành viên trong họ này có xu hướng ăn chủ yếu là cá xương và động vật chân đầu[...]
  • , .Những người tị nạn sống trong một con hẻm chật hẹp, nhếch nhác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bẩn thỉu
Đê tiện

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhsquālidus
danh từ
  1. từ tên khoa họcSqualidae

AI