Dịch

soiled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bẩn, vấy bẩn, ô uếtính từDirty, defiled, stained.
  2. Dính phân, bẩn quầntính từOf a patient or child, stained or dirtied by defecation.
  3. Được trồng trọt, có đấttính từHaving a specific or particular type of soil.
  4. Nuôi bằng thức ăn xanhtính từThat has been fed or nourished with green fodder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soiledDạng gốc (base form)
  2. more soiledSo sánh hơn (comparative)
  3. most soiledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shop-soiledtính từĐối với sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ: bị hư hỏng do trưng bày và sử dụng của khách hàng, v.v
soiled dovedanh từNgười đàn bà hèn hạ, có khi là gái điếm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bẩn

Ví dụ

  • .Bạn làm bẩn quần.
  • .Chúng tôi làm bẩn quần.
  • .Rima làm bẩn quần.

AI