soiled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bẩn, vấy bẩn, ô uếtính từDirty, defiled, stained.
- Dính phân, bẩn quầntính từOf a patient or child, stained or dirtied by defecation.
- Được trồng trọt, có đấttính từHaving a specific or particular type of soil.
- Nuôi bằng thức ăn xanhtính từThat has been fed or nourished with green fodder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soiledDạng gốc (base form)
- more soiledSo sánh hơn (comparative)
- most soiledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shop-soiledtính từ | tính từ | Đối với sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ: bị hư hỏng do trưng bày và sử dụng của khách hàng, v.v |
| soiled dovedanh từ | danh từ | Người đàn bà hèn hạ, có khi là gái điếm |
Xuất hiện ở từ khác
- cleantrái nghĩaCó vết bẩn đã bám trên bề mặt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bẩn
Họ từ (word family)
cùng gốc soiledVí dụ
- .Bạn làm bẩn quần.
- .Chúng tôi làm bẩn quần.
- .Rima làm bẩn quần.