Dịch

tío

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈtio/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chú, bác, cậudanh từuncle (the brother, brother-in-law, or male cousin or cousin-in-law of either parent)
  2. Gã, thằng, anh chàngdanh từunknown or any male person, dude, guy
  3. Bạn, ông bạn, bồ tèodanh từfriend, mate, pal, man, bro
  4. Ông, bácdanh từmister (title conferred on an adult male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tíoDạng gốc (base form)
  2. tíosSố nhiều (plural)
  3. tíasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tíaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

medio tíoChú cùng cha khác mẹ
tío abueloÔng chú
tío terceroAnh họ thứ hai đã từng bị loại bỏ (anh họ thứ hai của cha mẹ) (nam hoặc không xác định)
tío segundoAnh họ đầu tiên đã từng bị loại bỏ (anh họ đầu tiên của cha mẹ) (nam hoặc không xác định)
tío maternoChú ngoại (anh trai của mẹ ai đó)
tío paternoBác, chú
buen tíoChưa có nghĩa
tío carnalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bác Pepe cho tôi tiền tiêu vặt nhân dịp sinh nhật.
  • ¿ , ?Cậu có biết chú của cậu từng làm gì trong hải quân không, Sean?
  • ¡! ¡ !Chà! Tính khí bác cậu cáu bẳn thật đấy!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc tío

AI