tío
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈtio/nguồn
Nghĩa chính
- Chú, bác, cậudanh từuncle (the brother, brother-in-law, or male cousin or cousin-in-law of either parent)
- Gã, thằng, anh chàngdanh từunknown or any male person, dude, guy
- Bạn, ông bạn, bồ tèodanh từfriend, mate, pal, man, bro
- Ông, bácdanh từmister (title conferred on an adult male)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medio tío | Chú cùng cha khác mẹ | |
| tío abuelo | Ông chú | |
| tío tercero | Anh họ thứ hai đã từng bị loại bỏ (anh họ thứ hai của cha mẹ) (nam hoặc không xác định) | |
| tío segundo | Anh họ đầu tiên đã từng bị loại bỏ (anh họ đầu tiên của cha mẹ) (nam hoặc không xác định) | |
| tío materno | Chú ngoại (anh trai của mẹ ai đó) | |
| tío paterno | Bác, chú | |
| buen tío | Chưa có nghĩa | |
| tío carnal | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bác Pepe cho tôi tiền tiêu vặt nhân dịp sinh nhật.
- ¿ , ?Cậu có biết chú của cậu từng làm gì trong hải quân không, Sean?
- ¡! ¡ !Chà! Tính khí bác cậu cáu bẳn thật đấy!