carnal
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaɾˈnal/
Nghĩa chính
- Xác thịt, nhục dụctính từcarnal (relating to the physical, especially sexual, appetites)
- Cùng huyết thống, ruột thịttính từconsanguineous, by blood (related through birth)
- Anh em ruộtdanh từellipsis of hermano carnal (“brother by blood”); brother (in opposition to adopted or in-law)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tío carnal | Chú ruột, bác ruột |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- physicalTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc carnalTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Alexander Đại đế cho rằng các mối quan hệ chỉ dựa trên khoái cảm thể xác là đáng xấu hổ.
- .Có năm cách để giải phóng khỏi ràng buộc của ham muốn thể xác.
- , .Tôi có bảy anh chị em và mười cháu, một trong số họ không phải là anh em ruột.