Dịch

man

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈman/

Nghĩa chính

  1. Gã, anh bạn, màydanh từman, guy, dude

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manDạng gốc (base form)
  2. mansSố nhiều (plural)
  3. manesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Minute .Bức tượng Minute Man tưởng niệm những người lính dũng cảm đã chiến đấu trong cuộc Chiến tranh Giành độc lập.
  • .Douglas là thủ phủ của Đảo Man.
  • Iron .Hôm qua họ đã mua cho tôi chiếc mũ bảo hiểm của Iron Man.

AI