causa
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkausa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- nguyên nhân, lý dodanh từA1The person, thing, or event that makes something happen.
- vụ án, vụ kiệndanh từB2A legal case or lawsuit brought before a court of law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- causaDạng gốc (base form)
- causasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a causa de | Do, vì | |
| causa y efecto | Nguyên nhân kết quả | |
| causa principal | Nguyên nhân chính | |
| por causa de | Do, vì | |
| abrir una causa | Mở một vụ án | |
| causa penal | Vụ án hình sự | |
| ser la causa de algo | Là nguyên nhân của điều gì | |
| causa primeradanh từ | danh từ | Nguyên nhân đầu tiên |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Món causa
- a dish in Peruvian cuisine made with potatoes and layered or topped with meat or vegetables
Ví dụ
- .Anh ấy không thể tìm ra nguyên nhân gây ra các rắc rối của mình.
- .Chúng tôi không rõ nguyên nhân gây ra cơn đau lưng của anh ấy.
- ¿ ?Đâu là nguyên nhân gây ra sự mệt mỏi kỳ lạ này?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc causaNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- beginningTiếng Anhtương đương
- springTiếng Anhtương đương
- whyTiếng Anhtương đương
- consecuenciadễ nhầmnghĩa là nguyên nhân, ngược lại với ‘consecuencia’
- consecuenciasdễ nhầm‘causa’ nghĩa là nguyên nhân, ngược lại với ‘consecuencia’ là hậu quả.
- efectotrái nghĩaNguồn hoặc nguyên nhân tạo ra hiệu ứng, trái với efecto là kết quả.