causante
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/kauˈsante/
Nghĩa chính
- Nguyên nhântính từcausal
- Đã chết, nguồn (một người) của một quyền mà ai đó sở hữudanh từdeceased, source (a person) of a right that someone possesses
- Người đóng thuếdanh từtaxpayer
- Gây radanh từcause
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- causanteDạng gốc (base form)
- causantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ví dụ
- , , .