Dịch

causante

B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/kauˈsante/

Nghĩa chính

  1. Nguyên nhântính từcausal
  2. Đã chết, nguồn (một người) của một quyền mà ai đó sở hữudanh từdeceased, source (a person) of a right that someone possesses
  3. Người đóng thuếdanh từtaxpayer
  4. Gây radanh từcause

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. causanteDạng gốc (base form)
  2. causantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Ví dụ

  • , , .

AI