Dịch

taxpayer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đóng thuếdanh từA person who is subject to, liable for, or pays tax.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taxpayerDạng gốc (base form)
  2. taxpayersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cost the taxpayerLàm tiêu tốn tiền của người đóng thuế
individual taxpayerNgười nộp thuế cá nhân
taxpayer moneyTiền thuế của dân

Ví dụ

  • .Ngân hàng đã được cứu trợ bằng tiền thuế của người dân.
  • .Các trường bán công nhận tiền của người đóng thuế nhưng lại mang lại kết quả kém hơn trường công.
  • .Đó đơn thuần là sự lãng phí tiền của người đóng thuế.

AI