ratepayer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đóng thuếdanh từSomeone who pays for a public utility or service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratepayerDạng gốc (base form)
- ratepayersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ratepayers groupdanh từ | danh từ | Tập hợp các cư dân đại diện cho một khu vực dân cư hoặc doanh nghiệp có mối liên hệ về mặt địa lý hoặc địa lý cùng nhau đảm bảo rằng các lợi ích phát triển cộng đồng của họ được biết đến, đại diện và hỗ trợ |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha