Dịch

ratepayer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đóng thuếdanh từSomeone who pays for a public utility or service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratepayerDạng gốc (base form)
  2. ratepayersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ratepayers groupdanh từTập hợp các cư dân đại diện cho một khu vực dân cư hoặc doanh nghiệp có mối liên hệ về mặt địa lý hoặc địa lý cùng nhau đảm bảo rằng các lợi ích phát triển cộng đồng của họ được biết đến, đại diện và hỗ trợ

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI