Dịch

payer

B2danh từ (noun)
US/ˈpeɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người trả tiềndanh từOne who pays; specifically, the person by whom a bill or note has been, or should be, paid.
  2. Quyền chọn trả lãidanh từA swaption which gives its holder the option to enter into a swap in which they pay the fixed leg and receive the floating leg.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. payerDạng gốc (base form)
  2. payersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

single-payertính từLà hoặc liên quan đến một hình thức chăm sóc sức khỏe toàn dân trong đó chi phí chăm sóc sức khỏe thiết yếu cho tất cả người dân được chi trả bởi một hệ thống công duy nhất (dù là do nhà nước điều hành hay ký hợp đồng với các tổ chức tư nhân)
tithe-payerdanh từNgười nộp tiền phần mười

Nguồn gốc (etymology)

pay-er“subject of action”

Ví dụ

  • .Bảo hiểm y tế phụ thuộc vào cả người trả tiền và nhà cung cấp.
  • .Công ty này là người nộp thuế lớn nhất trong khu vực.

AI