Nghĩa chính
- Người trả tiềndanh từOne who pays; specifically, the person by whom a bill or note has been, or should be, paid.
- Quyền chọn trả lãidanh từA swaption which gives its holder the option to enter into a swap in which they pay the fixed leg and receive the floating leg.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- payerDạng gốc (base form)
- payersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single-payertính từ | tính từ | Là hoặc liên quan đến một hình thức chăm sóc sức khỏe toàn dân trong đó chi phí chăm sóc sức khỏe thiết yếu cho tất cả người dân được chi trả bởi một hệ thống công duy nhất (dù là do nhà nước điều hành hay ký hợp đồng với các tổ chức tư nhân) |
| tithe-payerdanh từ | danh từ | Người nộp tiền phần mười |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc payerVí dụ
- .Bảo hiểm y tế phụ thuộc vào cả người trả tiền và nhà cung cấp.
- .Công ty này là người nộp thuế lớn nhất trong khu vực.