Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
payee
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người được trả tiền
danh từ
one to whom money is paid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
payee
Dạng gốc
(base form)
payee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pay
+
-ee
Họ từ
(word family)
cùng gốc
payee
pay
Trả tiền, thanh toán
động từ, danh từ, tính từ
paye
r
Người trả tiền
danh từ
payee
ship
Vai trò hoặc trạng thái của người được trả tiền
danh từ
non
payee
Người không phải là người được trả tiền
danh từ
AI
1
Người được trả tiền
1
Người được trả tiền
1
Người được trả tiền