Dịch

deceased

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đã chếttính từkhông so sánh (not comparable)No longer alive; dead.
  2. Thuộc người đã khuấttính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the dead.
  3. Người đã chếttính từkhông so sánh (not comparable)One who has died.
  4. Các người đã chếtdanh từSynonym of dead (“those who have died”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deceasedDạng gốc (base form)
  2. deceasedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deceased personNgười đã khuất

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Quá tải đến mức chết
  1. không so sánh (not comparable)Overwhelmed to the point of being figuratively dead.

Ví dụ

  • 1969, , , ' , ' .Thứ vẹt đó chắc chắn đã chết, và khi tôi mua nó chưa đầy nửa tiếng trước, anh đã đảm bảo với tôi rằng chuyện nó hoàn toàn không nhúc nhích là do nó mệt và kiệt sức vì đã rống kéo dài.
  • executor's 3.5%.Phí hoa hồng của người chấp hành để thanh lý tài sản của người đã qua đời là 3,5%.
  • " ? ? ?" . ", ," . " !" (.) . .“Vậy là hết rồi à? Thế chúng ta sẽ không nói chuyện nữa sao? Tôi sẽ không gặp cô nữa chứ?” cô ấy hỏi trong nước mắt. “Ồ, cô sẽ gặp tôi,” Deborah đáp. “Trong tòa án!” (OUCH.) Deborah bước đi. Và tôi đã chết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đã chết

Họ từ (word family)

cùng gốc deceased

Nguồn gốc (etymology)

decease-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạideceas
  2. từ tiếng Latinhdēcessus“departure”

AI