Dịch

departed

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đã rời đitính từkhông so sánh (not comparable)Having gone away.
  2. Đã chếttính từkhông so sánh (not comparable)Dead.
  3. Người đã khuấtdanh từSynonym of dead (“those who have died”).
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của departđộng từsimple past and past participle of depart

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. departedDạng gốc (base form)
  2. departedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

departed loved onesNgười thân đã khuất
departed soulsLinh hồn người đã khuất
dearly departeddanh từNhững người yêu quý hoặc trân trọng hiện đã chết
departed saintcụm từNgười đã quá cố

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ... , , , .... và các nhà thần học của chúng ta thay vào đó lại tranh nhau giảng thuyết, vừa dạy dân chúng những điều hay lẽ phải, vừa ca ngợi những người đã khuất.
  • .Anh ấy đã lên đường tới Úc.
  • .Cô ấy đã rời đi rất sớm.

AI