Nghĩa chính
- Đã rời đitính từkhông so sánh (not comparable)Having gone away.
- Đã chếttính từkhông so sánh (not comparable)Dead.
- Người đã khuấtdanh từSynonym of dead (“those who have died”).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của departđộng từsimple past and past participle of depart
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- departedDạng gốc (base form)
- departedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| departed loved ones | Người thân đã khuất | |
| departed souls | Linh hồn người đã khuất | |
| dearly departeddanh từ | danh từ | Những người yêu quý hoặc trân trọng hiện đã chết |
| departed saintcụm từ | cụm từ | Người đã quá cố |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc departedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... , , , .... và các nhà thần học của chúng ta thay vào đó lại tranh nhau giảng thuyết, vừa dạy dân chúng những điều hay lẽ phải, vừa ca ngợi những người đã khuất.
- .Anh ấy đã lên đường tới Úc.
- .Cô ấy đã rời đi rất sớm.