Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Không còn hoạt động, ngưng hoạt độngtính từNo longer in use or active, nor expected to be again.
- Phá sản, giải thểtính từNo longer in business or service, nor expected to be again; out of business.
- Làm ngưng hoạt độngđộng từTo make defunct.
- The defunct người chếtdanh từThe dead person (referred to).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defunctNguyên thể (infinitive)
- defunctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- defunctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- defunctingPhân từ I (present participle)
- more defunctSo sánh hơn (comparative)
- most defunctSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc defunct3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Chưa thu hồi
- Chưa thu hồi, đã chấm dứtSpecifically, of a process: having terminated but not having been reaped (by its parent or an inheritor), and thus still occupying a process slot. See also zombie, zombie process.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdēfunctus
Ví dụ
- [] .Kỹ sư phải giải mã những bí ẩn của các vụ tai nạn lò hơi bằng cách nghiên cứu các kết cấu đã ngừng hoạt động của nhiều loại khác nhau.
- , , .Khi một ngôn ngữ chết đi, các thành viên thuộc nền văn hóa từng sử dụng ngôn ngữ đó có thể cố gắng giữ gìn di sản ngôn ngữ của mình, nếu không bằng việc sử dụng chính ngôn ngữ đã thất truyền đó, thì ít nhất là bằng việc bảo tồn chữ viết của nó.
- , , / Các cơ quan, dẫu đã chết và ngừng hoạt động từ trước, phá vỡ ngôi mộ u buồn và chuyển động trở lại
Xuất hiện ở từ khác
- goingtrái nghĩaĐã ngừng hoạt động hoặc không còn tồn tại.