Dịch

mister

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɪstə/US/ˈmɪstəɹ/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. ôngdanh từB2polite or familiar way to address a man.
  2. anh chàng, gãdanh từB2a man, often in informal or derogatory contexts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. misterNguyên thể (infinitive)
  2. mistersSố nhiều (plural)
  3. misteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. misteringPhân từ I (present participle)
  5. mistress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

oil misterBình xịt dầu
plant misterBình xịt tưới cây
water misterBình phun sương nước
hey misterđộng từCó được một thứ gì đó, chẳng hạn như rượu mà một người chưa đủ tuổi để mua hợp pháp, bằng cách nhờ một người lạ thay mặt mình mua nó
Mister Mandanh từ riêngDùng để xưng hô với nam giới, đặc biệt là người mà người nói không biết tên
Mister Momdanh từNgười chồng nội trợ chăm sóc con cái
Mister Wrongdanh từNgười bạn đồng hành nam không phù hợp, đặc biệt là một người chồng
Mister Rightdanh từÝ trung nhân, bạch mã hoàng tử

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Bình phun sương
  1. Bình phun sương, máy phun sươngA device that makes or sprays mist.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimister
  2. từ tiếng Anglo-Normanmester
  3. từ tiếng Latinhmisterium

Cùng gốc (doublet)métier

danh từ

mist-er

Ví dụ

  • , , , .Chỉ có ba người đàn ông trên con tàu này, hay nói đúng hơn là chỉ có hai người thôi.
  • , .Hôm nay trong câu lạc bộ này hơi nhiều đàn ông mà lại quá ít phụ nữ so với sở thích của tôi.
  • . , . .Hãy dùng bình xịt sương và nồi hấp. Nếu bạn kiêng dầu mỡ, hãy dùng bình xịt dầu sương khi nấu ăn. Dùng nồi hấp để nấu nướng cũng có thể cắt giảm lượng dầu bạn nạp vào cơ thể.

AI