aunting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc cung cấp sự chăm sóc bà mẹ của người khác, sự chăm sóc của người mẹdanh từkhông đếm được (uncountable)The provision of maternal care by another, allomothering.
- Các tương tác phát sinh từ mối quan hệ giống như dì hoặc dìdanh từkhông đếm được (uncountable)The interactions arising from an aunt or aunt-like relationship
Ví dụ
- 22 / . .
- , , , , children’s .
- – don’t .