Dịch

aunting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc cung cấp sự chăm sóc bà mẹ của người khác, sự chăm sóc của người mẹdanh từkhông đếm được (uncountable)The provision of maternal care by another, allomothering.
  2. Các tương tác phát sinh từ mối quan hệ giống như dì hoặc dìdanh từkhông đếm được (uncountable)The interactions arising from an aunt or aunt-like relationship

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 22 / . .
  • , , , , children’s .
  • – don’t .

AI