Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
half niece
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɑː
f
ˈ
n
iː
s
/
US
/ˈ
h
æ
f
ˈ
n
i
s
/
Nghĩa chính
1
Con gái của anh chị em cùng cha khác mẹ
danh từ
Daughter of one's half brother or half sister.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
half niece
Dạng gốc
(base form)
half niece
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
half aunt
half nephew
half uncle
AI
1
Con gái của anh chị em cùng cha khác mẹ
1
Con gái của anh chị em cùng cha khác mẹ
1
Con gái của anh chị em cùng cha khác mẹ