有关系
Hán-Việt: hữu quan hệ
yǒu guān xi
Nghĩa chính
- Có liên quan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation系
xìhệ
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)7 nét
system; line, link, connection