involucrado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/imboluˈkɾado/
Nghĩa chính
- Có liên quantính từinvolved
- Được liên quan, bị lôi kéođộng từpast participle of involucrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- involucradoDạng gốc (base form)
- involucradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- involucradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- involucradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar involucrado en | Có liên quan đến | |
| involucrado directamente | Dính líu trực tiếp | |
| involucrado en el proyecto | Tham gia dự án | |
| involucrado en un delito | Dính líu vào tội ác | |
| involucrado indirectamente | Dính líu gián tiếp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đang có liên quan đến buôn bán ma túy.
- .Chú tôi đã có liên quan đến vụ tai nạn giao thông.
- , .Không chỉ có bạn, tôi cũng đã bị lôi kéo.