关于
關於HSK4
Hay gặpHán-Việt: quan vu
guān yú
Nghĩa chính
- về, liên quan đếngiới từused to introduce the topic or subject matter of something; about, concerning
Chữ và bộ thủ (character, radical)
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surnameCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 关于这个问题 | Về vấn đề này | |
| 关于something的说明 | Lời giải thích về điều gì đó | |
| 关于 something 的说明 | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học.
- 。Đây là quyển sách về những vì sao.
- 。Đây là quyển sách về những vì sao.