sobre
A1giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈsobɾe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- về, liên quan đếngiới từA1Introduces the topic, subject, or issue being discussed.
- trên, ở trêngiới từA1Indicates a position on, above, or at the top of something.
- phong bìdanh từA1A paper cover used to hold a letter or documents for sending.
- gói nhỏ, túi nhỏdanh từA2A small packet containing a product such as food, seeds, or powder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar sobre aviso | Cảnh giác, đề phòng | |
| girar sobre algo | Xoay quanh điều gì | |
| llover sobre mojado | Họa vô đơn chí | |
| pasar por sobre algo | Phớt lờ điều gì | |
| sobre la marcha | Ngay trong lúc làm | |
| sobre todo | Đặc biệt là | |
| abrir un sobre | Mở phong bì | |
| estar sobre algo | Ở trên một vật |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Giường
- bed
Ví dụ
- .Ai đó đã làm đổ cà phê lên khăn trải giường.
- Kabylia.Anh ấy đã lấy cuốn sách viết về lịch sử Kabylia.
- Tom .Cậu là người duy nhất mà Tom đã hỏi thăm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giường