sobre todo
Nghĩa chính
- Đặc biệt là
Xuất hiện ở từ khác
- especialmentedễ nhầm, đồng nghĩaCũng dùng để chỉ điều nổi bật nhất, đặc biệt khi nêu một danh sách.
- principalmenteđồng nghĩacũng chỉ phần lớn, thường dùng trong câu khẳng định.
- todokết hợpđặc biệt là