Dịch

sobrenatural

B2tính từ (adjective)
/sobɾenatuˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Siêu nhiêntính từsupernatural

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sobrenaturalDạng gốc (base form)
  2. sobrenaturalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

actividad sobrenaturalHoạt động siêu nhiên
evento sobrenaturalSự kiện siêu nhiên
experiencia sobrenaturalTrải nghiệm siêu nhiên
poder sobrenaturalSiêu năng lực
horror sobrenaturalKinh dị siêu nhiên
fenómeno sobrenaturalChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có khả năng siêu nhiên nào không?
  • .Người ta nói rằng điều gì đó siêu nhiên khi vượt quá kinh nghiệm hoặc kiến thức của bản chất con người.
  • .Nhiều người quan tâm đến việc nghiên cứu các hiện tượng siêu nhiên và huyền bí.

AI