Dịch

床

HSK1
Hán-Việt: sàng
chuáng

Nghĩa chính

  1. Giườngbed; couch (furniture that one can lie down on) (CL:張|张[zhang1])
  2. Lòng, đáy, luốngbed; bottom (of rivers, oceans, gardens etc)
  3. Khung, gầm, giáframe; chassis
  4. Chiếc, cái, tấmclassifier for blankets, quilts etc

Chữ và bộ thủ (character, radical)

床
chuángsàng
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)7 nét
bed, couch; framework, chassis

Cụm từ (phrase)

上床Lên giường đi ngủ
单人床Giường đơn
双人床Giường đôi
赖床Nằm nướng trên giường
起床Thức dậy
铺床Dọn dẹp giường
床边Cạnh giường, mép giường
一床被Một chiếc chăn

Ví dụ

  • ?Ai đang ngủ trên giường tôi vậy?
  • 。Chúng tôi có chỗ cho hai giường.
  • 6。Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.

AI