床
HSK1
Hán-Việt: sàng
chuáng
Nghĩa chính
- Giườngbed; couch (furniture that one can lie down on) (CL:張|张[zhang1])
- Lòng, đáy, luốngbed; bottom (of rivers, oceans, gardens etc)
- Khung, gầm, giáframe; chassis
- Chiếc, cái, tấmclassifier for blankets, quilts etc
Chữ và bộ thủ (character, radical)
床
chuángsàng
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)7 nét
bed, couch; framework, chassisNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Ai đang ngủ trên giường tôi vậy?
- 。Chúng tôi có chỗ cho hai giường.
- 6。Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.