Dịch

soberano

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/sobeˈɾano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ quyền, tối caotính từsovereign
  2. Rất lớn, ghê gớm, tột cùngtính từroyal, real (major, significant; an intensifier)
  3. Họdanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soberanoDạng gốc (base form)
  2. soberanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. soberanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. soberanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

poder soberanoQuyền lực tối cao
reino soberanoVương quốc có chủ quyền
soberano absolutoQuân chủ chuyên chế
estado soberanodanh từQuốc gia có chủ quyền, quốc gia độc lập
deuda soberanadanh từNợ chính phủ

Ví dụ

  • .Bạn phải chấp nhận vua Tây Ban Nha là người thống trị của mình.
  • ¡ ! .Đó là một sự ngu ngốc tuyệt đối.
  • .Dựa vào người như vậy là một sai lầm nghiêm trọng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI