sobredosis
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sobɾeˈdosis/
Nghĩa chính
- Quá liềudanh từoverdose
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy chết vì quá liều cantárida.
- .Anh ấy dùng quá liều heroin.
- Tom, John, .Con trai của Tom, John, chết vì quá liều khi 17 tuổi.