有关规定
Hán-Việt: hữu quan qui định
yǒuguān guīdìng
Nghĩa chính
- Quy định có liên quan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation规
guīqui
Bộ: 見 · kiến (thấy, gặp)8 nét
rules, regulations, customs, law定
dìngđịnh
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
decide, settle, fixVí dụ
- 。Chúng ta phải tuân thủ các quy định có liên quan.
Xuất hiện ở từ khác
- 有关kết hợpquy định có liên quan