Dịch

alarmingly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đáng sợ, đáng lotrạng từIn an alarming way, frighteningly.
  2. Đáng lo ngại, đáng sợtrạng từCausing fear or concern.
  3. Đến mức đáng báo độngtrạng từTo an extent that causes alarm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alarminglyDạng gốc (base form)
  2. more alarminglySo sánh hơn (comparative)
  3. most alarminglySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc alarmingly

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy hắt hơi một cách đáng sợ.
  • , , , .Con giun có thể xuất hiện bất ngờ từ bất kỳ lỗ nào, kể cả, đáng sợ nhất là khóe mắt con người.
  • .Anh ấy bị một cơn hắt hơi dữ dội đến đáng lo.

AI