Nghĩa chính
- Đáng sợ, đáng lotrạng từIn an alarming way, frighteningly.
- Đáng lo ngại, đáng sợtrạng từCausing fear or concern.
- Đến mức đáng báo độngtrạng từTo an extent that causes alarm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alarminglyDạng gốc (base form)
- more alarminglySo sánh hơn (comparative)
- most alarminglySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc alarminglyVí dụ
- .Anh ấy hắt hơi một cách đáng sợ.
- , , , .Con giun có thể xuất hiện bất ngờ từ bất kỳ lỗ nào, kể cả, đáng sợ nhất là khóe mắt con người.
- .Anh ấy bị một cơn hắt hơi dữ dội đến đáng lo.