Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mic fright
danh từ
(noun)
/ˈ
m
aɪ
k
ˌ
f
ɹ
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Sợ phát biểu (thường là trên sân khấu) khi sử dụng micro
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fear of speaking (usually on stage) using a microphone.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
stage-fright
Nguồn gốc
(etymology)
mic
+
fright
AI
1
Sợ phát biểu (thường là trên sân khấu) khi sử dụng micro
1
Sợ phát biểu (thường là trên sân khấu) khi sử dụng micro
1
Sợ phát biểu (thường là trên sân khấu) khi sử dụng micro