Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người xấu xídanh từAn ugly person.
- Người thường bị suy yếu do rượu hoặc thuốc kích thíchdanh từA person often impaired by alcohol or recreational drugs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- munterDạng gốc (base form)
- muntersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Munter hitchdanh từ | danh từ | Nút thắt đơn giản, thường được sử dụng bởi những người leo núi, thám hiểm hang động và nhân viên cứu hộ, bao gồm một bộ dây quấn sử dụng dây thừng hoặc dây thừng quanh một vật thể, chủ yếu được sử dụng như một thiết bị ma sát để kiểm soát tốc độ đi xuống trong hệ thống dây hãm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng hồ (đồng hồ cầm tay)
- A watch (portable timepiece).
Ví dụ
- ; .
- ; .
- […] ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc munter- munteredSay rượutính từ
- muntingHoạt động khái niệm liên quan đến ái tử thi, trong đó một người đặt miệng của họ lên một trong các lỗ trên cơ thể của một người mới chết trong khi một người khác nhảy lên bụng của xác chết, khiến chất dịch cơ thể và các cơ quan bị phân hủy một phần bị tống ra ngoài qua các lỗ khác nhau của xác chết vào miệng của người khác, sau đó bị nuốt chửngdanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳmantar“mushroom”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimontre