Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tin tưởng hoặc tin tưởngđộng từTo trust or believe.
- Có niềm tin vào, hoặc để cung cấp sự tin cậyđộng từTo have confidence in, or to give credence to.
- Niềm tin hay niềm tindanh từkhông đếm được (uncountable)Trust or faith.
- Các chiếc thuyền buồm đáy phẳng được sử dụng để đánh cá hoặc chở hàng rờidanh từđếm được (countable)Any of several flat-bottomed sailing boats used for fishing or for carrying bulk goods.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop trowđộng từ | động từ | Kéo quần (quần) xuống |
| trowel machinedanh từ | danh từ | Loại thiết bị xây dựng nhẹ dùng để tạo lớp phủ mịn cho tấm bê tông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dùng chủ yếu trong biểu thức thả trow
- không đếm được (uncountable)Used chiefly in the expression drop trow.
Ví dụ
- , , , , .
- ? .
Họ từ (word family)
cùng gốc trowNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitrowen
- từ tiếng Anh cổtrēowan
danh từ
- từ tiếng Scotstrow
- từ Norn*drou
- từ tiếng Bắc Âu cổdraugr“malevolent revenant”