Dịch

trow

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/tɹəʊ/US/tɹoʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tin tưởng hoặc tin tưởngđộng từTo trust or believe.
  2. Có niềm tin vào, hoặc để cung cấp sự tin cậyđộng từTo have confidence in, or to give credence to.
  3. Niềm tin hay niềm tindanh từkhông đếm được (uncountable)Trust or faith.
  4. Các chiếc thuyền buồm đáy phẳng được sử dụng để đánh cá hoặc chở hàng rờidanh từđếm được (countable)Any of several flat-bottomed sailing boats used for fishing or for carrying bulk goods.

Cụm từ (phrase)

drop trowđộng từKéo quần (quần) xuống
trowel machinedanh từLoại thiết bị xây dựng nhẹ dùng để tạo lớp phủ mịn cho tấm bê tông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng chủ yếu trong biểu thức thả trow
  1. không đếm được (uncountable)Used chiefly in the expression drop trow.

Ví dụ

  • , , , , .
  • ? .

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrowen
  2. từ tiếng Anh cổtrēowan
danh từ
  1. từ tiếng Scotstrow
  2. từ Norn*drou
  3. từ tiếng Bắc Âu cổdraugr“malevolent revenant”

AI