Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Baydanh từA mason’s tool, used in spreading and dressing mortar, and breaking bricks to shape them.
- Dụng cụ của người làm vườn, có hình dạng như một cái muỗng, dùng để nhổ cây, xới đất, v.vdanh từA gardener’s tool, shaped like a scoop, used in taking up plants, stirring soil etc.
- Dụng cụ dùng để làm phẳng khuôndanh từA tool used for smoothing a mold.
- Áp dụng (một chất) bằng bayđộng từngoại động từ (transitive)To apply (a substance) with a trowel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trowelNguyên thể (infinitive)
- trowelsSố nhiều (plural)
- trowelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- troweledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trowellingPhân từ I (present participle)
- trowelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fish troweldanh từ | danh từ | Lát cá |
| power troweldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trowel machine |
| trowel machinedanh từ | danh từ | Loại thiết bị xây dựng nhẹ dùng để tạo lớp phủ mịn cho tấm bê tông |
| mason's trowel | Bay thợ xây | |
| pointing-troweldanh từ | danh từ | Dụng cụ (kim loại) bay tốt dùng trong xây dựng để tạo hình vữa gọn gàng vào các đường nối nối gạch, đá, v.v. trong khối xây |
| lay on with a trowelđộng từ | động từ | Đưa ra (khen ngợi, tâng bốc, v.v.) một cách thiếu tế nhị và thái quá |
| lay it on with a trowelcụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Vượt qua với một cái bay
- ngoại động từ (transitive)To pass over with a trowel.
Họ từ (word family)
cùng gốc trowelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrowell
- từ tiếng Pháp trung đạitruelle
- từ tiếng Latinh muộntruella
Cùng gốc (doublet)trullo
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; ?
- , .
- , , , .