Dịch

trowel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Baydanh từA mason’s tool, used in spreading and dressing mortar, and breaking bricks to shape them.
  2. Dụng cụ của người làm vườn, có hình dạng như một cái muỗng, dùng để nhổ cây, xới đất, v.vdanh từA gardener’s tool, shaped like a scoop, used in taking up plants, stirring soil etc.
  3. Dụng cụ dùng để làm phẳng khuôndanh từA tool used for smoothing a mold.
  4. Áp dụng (một chất) bằng bayđộng từngoại động từ (transitive)To apply (a substance) with a trowel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trowelNguyên thể (infinitive)
  2. trowelsSố nhiều (plural)
  3. trowelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. troweledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. trowellingPhân từ I (present participle)
  6. trowelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fish troweldanh từLát cá
power troweldanh từĐồng nghĩa với trowel machine
trowel machinedanh từLoại thiết bị xây dựng nhẹ dùng để tạo lớp phủ mịn cho tấm bê tông
mason's trowelBay thợ xây
pointing-troweldanh từDụng cụ (kim loại) bay tốt dùng trong xây dựng để tạo hình vữa gọn gàng vào các đường nối nối gạch, đá, v.v. trong khối xây
lay on with a trowelđộng từĐưa ra (khen ngợi, tâng bốc, v.v.) một cách thiếu tế nhị và thái quá
lay it on with a trowelcụm từ(Nghĩa bóng) Nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Vượt qua với một cái bay
  1. ngoại động từ (transitive)To pass over with a trowel.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrowell
  2. từ tiếng Pháp trung đạitruelle
  3. từ tiếng Latinh muộntruella

Cùng gốc (doublet)trullo

Ví dụ

  • ; ?
  • , .
  • , , , .

AI