pointing-trowel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dụng cụ (kim loại) bay tốt dùng trong xây dựng để tạo hình vữa gọn gàng vào các đường nối nối gạch, đá, v.v. trong khối xâydanh từA fine trowel, (metal) tool used in construction to shape mortar neatly into the seams which joint bricks, stones etc. in masonry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pointing-trowelDạng gốc (base form)
- pointing-trowelsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa