jointer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khớp nốidanh từOne that joints.
- Loại mặt phẳng lớn nhất được sử dụng bởi thợ mộcdanh từThe largest kind of plane used by a joiner.
- Cái bay trỏdanh từA pointing-trowel.
- Miếng sắt uốn cong để gắn hai viên đá lại với nhaudanh từA bent piece of iron for riveting two stones together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jointerDạng gốc (base form)
- jointersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jointer planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng được sử dụng để làm phẳng lần cuối các bề mặt gỗ |
| biscuit jointerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với biscuit joiner |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Máy tương đương
- Máy tương đương, đặc biệt được sử dụng để tạo ra bề mặt phẳng trên các tấm vánAn equivalent machine, notably used to produce a flat surface on boards.