Dịch

jointer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khớp nốidanh từOne that joints.
  2. Loại mặt phẳng lớn nhất được sử dụng bởi thợ mộcdanh từThe largest kind of plane used by a joiner.
  3. Cái bay trỏdanh từA pointing-trowel.
  4. Miếng sắt uốn cong để gắn hai viên đá lại với nhaudanh từA bent piece of iron for riveting two stones together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jointerDạng gốc (base form)
  2. jointersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jointer planedanh từMặt phẳng được sử dụng để làm phẳng lần cuối các bề mặt gỗ
biscuit jointerdanh từĐồng nghĩa với biscuit joiner

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Máy tương đương
  1. Máy tương đương, đặc biệt được sử dụng để tạo ra bề mặt phẳng trên các tấm vánAn equivalent machine, notably used to produce a flat surface on boards.

AI