Nghĩa chính
- Lưỡi dao càydanh từA cutter, consisting of a blade in either knife form or disk form, attached to the ploughbeam of a plough to cut the sward, in front of the ploughshare and mouldboard.
- Lưỡi rạch hàngdanh từThe part of a seed drill that makes the furrow for the seed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coulterDạng gốc (base form)
- coultersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coulter pinedanh từ | danh từ | Pinus coulteri, một loài cây lá kim thường xanh của Mỹ |
| Coulter's Lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Quan sát cho thấy giới truyền thông càng mất nhiều thời gian để xác định kẻ xả súng hàng loạt ở Hoa Kỳ thì nhiều khả năng đó không phải là nam giới da trắng |
| Coulter's Matilija poppydanh từ | danh từ | Romneya coulteri là một loài thực vật có hoa lâu năm thuộc họ thuốc phiện Papaveraceae |
Ví dụ
- , twayne, / Unplough'd, […].Gần đây tôi bỏ hoang một luống cày, một hoặc hai luống, chưa được cày xới, mà lưỡi dao cày của tôi chưa cắt qua [...].
Họ từ (word family)
cùng gốc coulterTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiculter
- từ tiếng Anh cổculter
- từ tiếng Latinhculter“a knife”