Dịch

coulter

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lưỡi dao càydanh từA cutter, consisting of a blade in either knife form or disk form, attached to the ploughbeam of a plough to cut the sward, in front of the ploughshare and mouldboard.
  2. Lưỡi rạch hàngdanh từThe part of a seed drill that makes the furrow for the seed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coulterDạng gốc (base form)
  2. coultersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Coulter pinedanh từPinus coulteri, một loài cây lá kim thường xanh của Mỹ
Coulter's Lawdanh từ riêngQuan sát cho thấy giới truyền thông càng mất nhiều thời gian để xác định kẻ xả súng hàng loạt ở Hoa Kỳ thì nhiều khả năng đó không phải là nam giới da trắng
Coulter's Matilija poppydanh từRomneya coulteri là một loài thực vật có hoa lâu năm thuộc họ thuốc phiện Papaveraceae

Ví dụ

  • , twayne, / Unplough'd, […].Gần đây tôi bỏ hoang một luống cày, một hoặc hai luống, chưa được cày xới, mà lưỡi dao cày của tôi chưa cắt qua [...].

Họ từ (word family)

cùng gốc coulter

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiculter
  2. từ tiếng Anh cổculter
  3. từ tiếng Latinhculter“a knife”

AI