Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Xe đẩydanh từA trolley pole; a single-pole device for collecting electrical current from an overhead electrical line, normally for a tram/streetcar or a trolleybus.
- Xe điện, tàu điệndanh từA streetcar or light train.
- Hệ thống tàu điện, hệ thống xe điệndanh từA light rail, tramway, trolleybus or streetcar system.
- Chở bằng xe đẩyđộng từTo bring to by trolley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- trolleyNguyên thể (infinitive)
- trolleysSố nhiều (plural)
- trollies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- trollied (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trolleyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trolleyingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Xe con cần trục
- A truck from which the load is suspended in some kinds of cranes.
Ví dụ
- , , , , .Hành vi kỳ quặc như ma quỷ có thể không quá rõ rệt đối với một người Mỹ, người vốn xem những lời nói và hành động lập dị kỳ lạ diễn ra trên tàu điện ngầm, trên xe điện, trên xe buýt, trong quán bar vào mọi thời điểm cả ngày lẫn đêm là hoàn toàn tự nhiên.
- !Bạn mất trí rồi à!
- , ?Gặp rắc rối với xe đẩy hả?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trolleyNguồn gốc (etymology)
troll“to trundle, roll”-ey