Dịch

tram

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹam/US/tɹæm/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Xe chạy bằng điệndanh từA passenger vehicle for public use that runs on tracks in the road (called a streetcar or trolley in North America).
  2. Xe chở hàngdanh từA similar vehicle for carrying materials.
  3. Tàu chở ngườidanh từA people mover.
  4. Vận hành xe điệnđộng từnội động từ (intransitive)To operate, or conduct the business of, a tramway.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tramNguyên thể (infinitive)
  2. tramsSố nhiều (plural)
  3. trammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tram driverdanh từNgười lái tàu điện
tram lineTuyến xe điện
tram networkMạng lưới xe điện
tram scheduleLịch chạy tàu điện
tram stopdanh từGa tàu điện
tram ticketVé tàu điện
tram operatorNgười vận hành xe điện
tram railRay xe điện

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Cáp treo
  1. An aerial cable car.

Ví dụ

  • .Lizzie và cô ấy mua một tá chai lớn và mượn một cái giỏ, rồi chúng tôi mua một cái chảo nấu nho và nửa cân giăm bông chín ở cửa hàng kế bên và lên xe điện đi Whitehall.
  • . .Xe tram là một loại xe kéo trên đó than được chở từ nơi khai thác đến giếng mỏ. Xe tram có bốn bánh còn xe kéo thì không có bánh.
  • , , , player's , .Ví dụ, trò Half-Life mở đầu bằng một đoạn phim trong đó Gordon Freeman, hình đại diện của người chơi, đi xe tram qua khu nghiên cứu Black Mesa, trong khi một giọng nói giải thích vì sao anh ta ở đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hạ Đứctraam“tram, shaft of a barrow”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạitrame“narrow shaft, beam”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drum“splinter, fragment”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhatrama
  2. từ tiếng Pháptrame“weft”

Cùng gốc (doublet)trama

AI