trampoline
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giàn nhún, nghệ thuật nhún giàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gymnastic and recreational device consisting of a piece of taut, strong fabric or rubber stretched over a (usually steel) frame using many coiled springs as anchors.
- Môn nhún lò xodanh từkhông đếm được (uncountable)A competitive sport in which athletes are judged on routines of tricks performed on a trampoline.
- Lệnh nhảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a variety of looping or jumping instructions in specific programming languages.
- Nhún nhảy, bật nhảyđộng từnội động từ (intransitive)To jump (as if) on a trampoline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trampolineNguyên thể (infinitive)
- trampolinesSố nhiều (plural)
- trampolinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trampoliningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trampoline effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng quả bóng chày "nhảy" khỏi gậy khi tiếp xúc |
| double mini trampolinedanh từ | danh từ | Thiết bị bao gồm một tấm bạt lò xo dài và hẹp, một phần của nó nằm ở một góc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kỹ thuật chuyển hướng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a variety of indirection techniques in specific programming languages.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trampolineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Lonnie's […]Tim tôi thót lên cổ khi tôi thấy tay Lonnie siết chặt báng khẩu súng săn của anh ấy
- .Anh ấy đang nảy trên giàn nhún.
- .Tôi muốn một cái giàn nhún.